Cuối tuần là khoảng thời gian chúng ta thư giãn và nghỉ ngơi . Do đó,thời tiết NẮNG , MƯA, RÉT hay BÃO đều là yếu tố quyết định cuộc vui có được trọn vẹn hay khôngphải không nào các mem??? Vậy hôm nay chúng ta cùng học : Từ Vựng Về Thời Tiết nha 😘 😄 😄 😄 Hãy chia sẻ để bạn bè cùng nhau học thôi nào 😍 😍 😍 1. 하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió thổi 8. 비가 오다: mưa 9. 소나기: mưa rào 10. 따뜻하다: ấm áp 11. 덥다: nóng 12. 춥다: lạnh 13. 시원하다: dễ chịu 14. 서늘하다: mát mẻ 15. 싸락눈: mưa đá 16. 서리: băng giá 17. 천동: sấm 18. 번개: sét 19. 홍수: lũ lụt 20. 태풍: bão 21. 폭설: bão tuyết 22. 습기: độ ẩm 23. 장마철: mùa mưa dầm 24. 우기: mùa mưa 25. 건기: mùa nắng 26. 봄: mùa xuân 27. 여 름: mùa hè 28. 가을 : mùa thu 29. 겨울: mùa đông 30. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành Ngoại ngữ Quốc Tế Atlantic, Chúc các bạn học tốt nhé! VĂN PHÒNG TUYỂN SINH TP.BẮC NINH. VPTS1: 220 Ngô Gia Tự - Tiền An - Bắc Ninh. VPTS2: 146 Phố Vũ - Đại Phúc - TP.Bắc Ninh. ☎️ Hotline:0972.834.566 -02223.812.884 📧Email: Atlantic220@gmail