Fly 125 được giới thiệu tại Việt Nam gồm có 4 màu: xanh nước biển (Marine Blue), Bạc (Silver), Trắng (Bianco), Đen (Nero)
Đặc điểm nổi trội của Fly là tính tiện dụng và dễ điều khiển. Chiếc xe dùng cho cả gia đình, có thể phù hợp với cả nữ giới và nam giới, yên xe rộng rãi thoải mái cho cả người lái và hành khách mà vẫn còn dư chỗ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước cơ bản
Trọng lượng khô 112 Kg Chiều rộng 760 mm Chiều dài tổng 1870 mm Chiều dài cơ sở 1330 mm Chiều cao yên 780 mm
Khung sườn:
Khung Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường Giảm sóc trước 2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 32mm. Hành trình 76mm Giảm sóc sau Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm Hệ thống phanh Trước - Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 200mm Sau - Cơ khí tang trống, đường kính 140mm Vành Trước -Hợp kim nhôm đúc 3.50-12" Sau - Hợp kim nhôm đúc 3.0012" Lốp Lốp không săm Trước 120/70-12". Áp suất 1.83kg/cm2 Lốp không săm Sau 120/70-12". Áp suất 2-2.4kg/cm2 Động cơ: Kiểu động cơ
L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp làm mát bằng gió cưỡng bức Hệ thống phối khí Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam Đ.kính x H.trình piston 57x48,6 mm(62,6x48,6 mm với LX 150cc) Thể tích buồng đốt 124 cm3 (151 cm3 với LX 150cc) Tỷ số nén 10.1-11.1:1 Tốc độ không tải 1600+/-1800v/p Hệ thống khởi động Điện Hệ thống đánh lửa Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) Hệ thống điện Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V-9Ah Hệ thống bôi trơn Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh Hệ thống nhiên liệu Bơm chân không và chế hoà khí. Nhiên liệu sử dụng: Không chì tối thiểu 92RON, tốt nhất là 95RON Công suất lớn nhất 7,8 Kw (10,5HP) ở 8000 v/p, Tốc độ an toàn tối đa 94 Km/giờ (95 Km/giờ với LX 150cc) Momen xoắn lớn nhất: 10Nm/7000 vong/p Hệ thống truyền lực Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa Dầu bôi trơn động cơ Tiêu chuẩn 1000 cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-54, API: SJ Bình xăng 7,2 lít gồm 1,2 lít dự trữ Mức tiêu thụ nhiên liệu 39 km/lít (37 km/lít với 150cc) Khả năng gia tốc: 4,6 giây từ 0-30m (4,4 giây với LX 150cc) |
|