|
|
Nokia Lumia 900
|
| 3G |
Có |
|
|
| 4G |
Có |
|
|
| MP3 |
Có |
|
|
| NFC |
Có |
|
|
| GPS |
Có |
|
|
| MMS |
Có |
|
|
| Wi-Fi hotspot |
Có |
|
|
| Wi-Fi |
Có |
|
|
| Wi-Fi Direct |
Không |
|
|
| 3 Sim |
Không |
|
|
| GPRS |
Có |
|
|
| Camera |
Có |
|
|
| FM radio |
Không |
|
|
| Bluetooth |
Có |
|
|
| Loa ngoài |
Có |
|
|
| Java Game |
Có |
|
|
| 2 Sim online |
Không |
|
|
| Ứng dụng VP |
Có |
|
|
| Kết nối USB |
Có |
|
|
| Âm thanh Hifi |
Có |
|
|
| Màn hình màu |
Có |
|
|
| Thẻ nhớ ngoài |
Có |
|
|
| Ghi âm hội họp |
Có |
|
|
| Ghi âm cuộc gọi |
Không |
|
|
| Cảm ứng đa điểm |
Có |
|
|
| Màn hinh cảm ứng |
Có |
|
|
| Bàn phím QWERTY |
Không |
|
|
| Thân gập |
Không |
|
|
| Thân xoay |
Không |
|
|
| Thân trượt |
Không |
|
|
| Thân thẳng |
Có |
|
|
| Màn hình HD |
Không |
|
|
|
| 2G Network |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| 3G Network |
HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 |
| 4G Network |
LTE 700 |
| Announced |
2012, January |
| Status |
Coming soon |
| Dimensions |
127.8 x 68.5 x 11.5 mm, 90 cc |
| Weight |
160 g |
| Type |
AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
| Size |
480 x 800 pixels, 4.3 inches (~217 ppi pixel density) |
| Multitouch |
Yes |
| |
- Nokia ClearBlack display |
| Alert types |
Vibration; MP3, WAV ringtones |
| Loudspeaker |
Yes |
| 3.5mm jack |
Yes |
| Card slot |
No |
| Internal |
16GB storage, 512 MB RAM |
| GPRS |
Yes |
| EDGE |
Yes |
| Speed |
HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps, LTE 50 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n |
| Bluetooth |
Yes, v4.0 with A2DP |
| NFC |
Yes |
| USB |
Yes, microUSB v2.0 |
|
|
|
|
| Primary |
8 MP, 3264x2448 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, dual-LED flash |
| Features |
Geo-tagging |
| Video |
Yes, 720p@30fps |
| Secondary |
Yes, 1 MP |
| OS |
Microsoft Windows Phone 7.5 Mango |
| CPU |
1.4 GHz Scorpion |
| Sensors |
Accelerometer, proximity, compass |
| Messaging |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Browser |
WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds |
| GPS |
Yes, with A-GPS support |
| Java |
Yes, MIDP 2.1 |
| Colors |
Black, cyan, pink |
| |
- SNS integration |
| - Active noise cancellation with dedicated mic |
| - MP3/WAV/eAAC+/WMA player |
| - MP4/H.264/H.263/WMV player |
| - Document viewer/editor |
| - Video/photo editor |
| - Voice memo/command/dial |
| - Predictive text input |
|
|
|
|
| |
Standard battery, Li-Ion 1800 mAh |
| Stand-by |
Up to 300 h |
| Talk time |
Up to 7 h |
| Music play |
Up to 60 h |
|
|
|
Sony Ericsson Xperia ray
|
| 3G |
Có |
|
|
| 4G |
Không |
|
|
| MP3 |
Có |
|
|
| NFC |
Không |
|
|
| GPS |
Có |
|
|
| MMS |
Có |
|
|
| Wi-Fi hotspot |
Không |
|
|
| Wi-Fi |
Có |
|
|
| Wi-Fi Direct |
Không |
|
|
| 3 Sim |
Không |
|
|
| GPRS |
Có |
|
|
| Camera |
Có |
|
|
| FM radio |
Có |
|
|
| Bluetooth |
Có |
|
|
| Loa ngoài |
Có |
|
|
| Java Game |
Có |
|
|
| 2 Sim online |
Không |
|
|
| Ứng dụng VP |
Có |
|
|
| Kết nối USB |
Có |
|
|
| Âm thanh Hifi |
Có |
|
|
| Màn hình màu |
Có |
|
|
| Thẻ nhớ ngoài |
Có |
|
|
| Ghi âm hội họp |
Có |
|
|
| Ghi âm cuộc gọi |
Không |
|
|
| Cảm ứng đa điểm |
Có |
|
|
| Màn hinh cảm ứng |
Có |
|
|
| Bàn phím QWERTY |
Không |
|
|
| Thân gập |
Không |
|
|
| Thân xoay |
Không |
|
|
| Thân trượt |
Không |
|
|
| Thân thẳng |
Có |
|
|
| Màn hình HD |
Không |
|
|
|
|
| Thông tin chung |
|---|
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 2100 HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 09 năm 2011 |
| Kích thước |
|---|
| Kích thước |
111 x 53 x 9.4 mm |
| Trọng lượng |
100 g |
| Hiển thị |
|---|
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung LED-backlit LCD, 16 triệu màu |
| Kích thước |
480 x 854 pixels, 3.3 inches |
| |
- Cảm biến gia tốc - Công nghệ Bravia Mobile - Cảm ứng đa điểm - Cảm biến ánh sáng - Phím điều khiển cảm ứng - Mặt kính chống trầy xước - Timescape UI |
| Âm thanh |
|---|
| Kiểu chuông |
Báo rung, nhạc chuông MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- Ngõ ra audio 3.5mm |
| Bộ nhớ |
|---|
| Danh bạ |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Bộ nhớ trong |
1 GB (300 MB còn trống), 512 MB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu |
|---|
| GPRS |
Lên đến 86 kbps |
| EDGE |
Lên đến 237 kbps |
| 3G |
HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.8 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth |
Có, v2.1 với A2DP, EDR |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB v2.0 |
| Chụp ảnh |
|---|
| Camera chính |
8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm |
Chạm lấy nét, geo-tagging, nhận diện khuôn mặt, chống rung |
| Quay phim |
Có, 720p, video light |
| Camera phụ |
Có |
| Đặc điểm |
|---|
| Hệ điều hành |
Android OS, v2.3 (Gingerbread) |
| Bộ xử lý |
1GHz Scorpion, Adreno 205 GPU, Snapdragon chipset |
| Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
| Trình duyệt |
HTML |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu sắc |
Đen, Vàng, Trắng, Hồng |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java |
Có, giả lập Java MIDP |
| |
- La bàn số - Tích hợp mạng xã hội - Xem video MP4/H.263/H.264 - Nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA/WAV - Nhận diện TrackID - SensMe - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Xem / Chỉnh sửa văn bản - Hỗ trợ Adobe flash 10.1 - Ghi âm giọng nói - Nhập liệu đoán trước từ |
| Pin |
|---|
| Pin chuẩn |
Li-Ion 1500 mAh |
| Chờ |
Lên đến 430 giờ (2G) / 440 giờ (3G) |
| Đàm thoại |
Lên đến 6 giờ 50 phút (2G) / 7 giờ (3G) Nghe nhạc lên đến 36 giờ |
|
|
|