Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Cùng ATLANTIC học chủ đề tiếng anh mỗi ngày

1,000,000đ / tháng
phương đỗ phuongatlantic

Mô tả chi tiết

Từ vựng tiếng Anh về sở thích

- Taste in music/clothes etc: sở thích về âm nhạc/quần áo, v.v

- Have similar/different tastes; có chung/khác sở thích

- Develop/acquire a taste for something (=start to like something): bắt đầu thích cái gì đó

- Suit/satisfy/cater for somebody's tastes (=provide what some one likes): cung cấp những gì mà ai đó thích

- Have expensive tastes (=like expensive things): thích những thứ đắt tiền

- Something is a matter of taste (=it depends on what kind of things you like): phụ thuộc vào loại bạn thích

- Personal taste: sở thích cá nhân

- Musical taste (=the kind of music someone likes): thể loại nhạc mà ai đó yêu thích

- Be too bright/modern/dark etc for somebody's taste (=used when saying that you did not like something because it was too bright, modern, dark etc): dùng để nói rằng ai đó không thích thứ gì đó vì nó quá sáng/hiện đại/tối, v.v

- Be to somebody's taste (=if something is to your taste, you like it): ai đó thích cái gì

- There's no accounting for taste (=used humorously to say that you do not understand why someone has chosen something); được dùng một cách dí dỏm để nói rằng bạn không hiểu tại sai ai đó lại chọn cái gì

- Something is an acquired taste (=people only usually start to like something after they have tried it several times): người ta chỉ thường bắt đầu thích cái gì sau khi thử nó một vài lần

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả