Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Tiếng Trung chủ đề sở thích cùng Atlantic

1,000,000đ / tháng
phương đỗ phuongatlantic

Mô tả chi tiết

Tếng Trung chủ đề sở thích
1. 唱歌 chàng gē: Hát
她唱歌非常感人.
Tā chànggē fēicháng gǎnrén.
Cô ấy hát rất cảm động

2. 跳舞 tiào wǔ : Múa,khiêu vũ
你想跳舞吗?
Nǐ xiǎng tiàowǔ ma ?
Bạn có muốn khiêu vũ ko?

3. 摄影 shè yǐng : Nhiếp ảnh, chụp ảnh
他很擅长摄影。
Tā hěn shàncháng shèyǐng
Anh ấy rất giỏi chụp ảnh.

4. 聊天儿 liáo tiān ér : Tán ngẫu, tán chuyện
上课时请不要聊天儿。
Shàngkè shí qǐng bùyào liáotiān er.
Vui lòng không nói chuyện trong lớp

5. 看书 kàn shū : Đọc sách
我看书来打发时间。
Wǒ kànshū lái dǎfāshíjiān.
Tôi đọc sách để giết thời gian

6. 跑步 pǎo bù : Chạy bộ
他早上都在公园跑步
Tā zǎoshang dōu zài gōngyuán pǎobù
Anh ta chạy bộ trong công viên mỗi sáng

7. 打球 dǎ qiú : Đánh bóng
下午跟我们出去打球吧
Xiàwǔ gēn wǒmen chūqù dǎqiú ba
Chiều đi đánh bóng cùng chúng tôi đi!

8. 踢球 tī qiú : Đá bóng
男孩们在院子里踢球。
nánhái men zài yuànzi lĭ tīqiú
Đám trẻ con đá bóng trên sân

9. 下棋 xià qí : Đánh cờ
我爷爷很喜欢下棋
Wǒ yéyé hěn xǐhuān xià qí
Ông tôi thích chơi cờ

10. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem phim
今晚我们去看电影,好吗?
Jīn wǎn wǒmen qù kàn diànyǐng, hǎo ma?
Tối nay chúng ta đi xem phim, được chứ?

11. 健身 jiàn shēn : Tập gym
他健了身就出很多汗
Tā jiànle shēn jiù chū hěnduō hàn
Anh ta tập gym xong ra rất nhiều mồ hôi

12. 旅游 lǚ yóu : Du lịch
我打算去中国旅游
Wǒ dǎsuàn qù zhōngguó lǚyóu
Tôi định đi du lịch Trung Quốc

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả