Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch

Liên hệ
nguyen ha trangtrang2005

Mô tả chi tiết

Từ vựng theo chủ đề Du lịch:Địa điểm du lịch:1.万里长城 /Wàn lǐ cháng chéng/: Vạn Lý Trường Thành2.天安门 /Tiān ān mén/: Thiên An Môn3.故宫 /gù gōng/: Cố cung (Tử Cấm Thành)4.颐和园 /yí hé yuán/: Di Hòa Viên5.上海滩 /ShàngHǎi tān/: Bến Thượng Hải6.豫园 /Yùyuán/: Vườn Dự ViênĐồ vật cần mang theo khi đi du lịch TQ:7.徒步旅行背包 /Túbù lǚxíng bèibāo/: Ba lô du lịch8.折叠式旅行地图 /Zhédié shì lǚxíng dìtú/: Bản đồ du lịch loại gấp9.旅行壶 /Lǚxíng hú/: Bình nước du lịch10.登山鞋 / Dēngshān xié /: Giày leo núi11.旅游护照 /Lǚyóu hùzhào/: Hộ chiếu du lịch12.急救箱 /Jíjiù xiāng/: Hộp cấp cứu

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả