Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Tiếng anh văn phòng phẩm

1,000,000đ / khóa
  • Khu vựcBắc Ninh
  • Danh mụcTuyển sinh
  • Ngày đăng25/04/2020
  • Cập nhật17:01 09/05/2020
  • Lượt xem235
Nguyễn Thị Trâmtram92atlantic

Mô tả chi tiết

Liên quan đến tiếng anh văn phòng thì chúng ta có Từ vựng tiếng Anh về văn phòng phẩm trong phần này nhé các bạn

1. Desk top instruments: dụng cụ để bàn
- Binder clip: kẹp bướm, kẹp càng cua

- Blades: lưỡi dao

- Bulldog clip: kẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng

- Calendar: Lịch

- Catalog envelope: phong bì catalog

- Clamp: cái kẹp

- Clasp envelope: phong bì có móc gài

- Correction pen/ Correction fluid: bút xóa

- Envelope: phong bì

- File folder/ manila folder: bìa hồ sơ

- Glue stick: thỏi hồ dán khô

- Glue: hồ dán

- Headset/ headphone: tai nghe

- Hole punch/punch: đồ đục lỗ

- Knife: dao

- Laminators: đồ ép nhựa

- Mailer: gói bưu phẩm

- Mailing label: nhãn thư

- Masking tape: băng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt

- Paper clip: đồ kẹp giấy

- Paper fastener: kẹp giữ giấy

- Pencil sharpener: đồ gọt/ chuốt bút chì

- Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa

- Pushpin: đinh gút để ghim giấy

- Rolodex: hộp đựng danh thiếp

- Rubber band: dây thun

- Rubber cement: băng keo cao su

- Scissors: kéo

- Scotch tape/cellophane tape: băng keo trong

- Sealing tape/ package mailing tape: băng keo dùng để niêm phong

- Stamped/addressed envelope: bao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem

- Staple remover: cái gỡ ghim

- Staple: ghim bấm

- Stapler: đồ dập ghim

- Stationery: giấy viết thư

- Tape dispenser: dụng cụ cắt băng keo

- Telephone: điện thoại bàn

- Thumbtack: đinh ghim giấy có mũ

2. Notebook: sổ ghi chép
- Legal pad/ Writing pads: tập giấy để ghi chép, sổ tay

- Memo pad/note pad: sổ ghi chú

- Message pad: tập giấy ghi tin nhắn

- Post-It/ Self-stick note: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau

- Self-stick flags: giấy phân trang

- Wirebound notebook: sổ lò xo

3. Office paper: giấy văn phòng
- Carbon paper: giấy than

- Computer paper: giấy máy tính

- Index card: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục

- Photocopy paper: giấy phô-tô

- Typewriter ribbon: dải ruy-băng trong máy đánh chữ

- Typing paper: giấy đánh máy

4. Machinery: máy móc
- Calculator: máy tính bỏ túi

- Computer: máy vi tính

- Photocopier: máy phô tô

- Printer: máy in

- Typewriter: máy đánh chữ

- Word processor: máy xử lý văn bản

5. Other supplies: vật dụng khác
- Bookcase/ book shelf kệ đựng sách

- Cubicle: phòng làm việc ngăn thành từng ô nhỏ

- Desk: bàn làm việc

- File cabinet: tủ đựng hồ sơ

- Typing chair: ghế văn phòng
---------------------------------------------
Liên hệ: Ngoại ngữ ATLANTIC BẮC NINH
0923387626

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả