너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마. /nơ-nưn sa-rang-ha-nưn sa-ra-mưl wy-hae mu-ơ-si hal-kơ-ya, ta-si-nưn sa-rang-ha-chi-ma/ Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ lần nữa. 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다. /sa-rang-ê kip-pi pa-chi-myơn, tơ-uc sưl-phưn kô-mi-nưl ma-ni ha-kê toen-ta/ Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt. 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다. /sa-rang-ưn u-ri-ê ki-te-ê sun-chông-ha-chi an-nưl kơ-sim-ni-ta. Kư kơ-sê su-su-kê-ki-nưn sun-su-ha-kô chol-tê-chơ-kim-ni-ta/ Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết. 죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다. /chu-kưm-pô-ta tơ kang-han kơ-sưn i-sơng-I a-ni-ra, sa-sang-i-ta/ Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí. 사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다. /sa-ra-mưn sa-rang-hal-tae nu-ku-na si-i-ni toen-ta/ Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ. 사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다. /sa-ra-ngưl i-ya-ki-ha-myơn sa-rang-ưl ha-kê toen-ta/ Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó. 한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하기란 불가능한 것이다. /han sa-ram-tô sa-sang-he-pô-chi an-at-tơn sa-ra-mưn in-lyu-rưl sa-sang-ha-ki-ran pul-ka-nưng-han kơ-si-ta/ Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại.