0
Giỏ hàng
Cáp quang phi kim loại luồn cống 48FO chất lượng cao
  • 0 Bình luận
  • Khu vực: Hà Nội
Giá: 1,000 / m


  • Chia sẻ:
  • google-plus
  • messenger
  • pinterest
Thông tin chi tiết
Danh mụcThiết bị mạng
Lượt xem81
Ngày đăng17/12/2019 10:22
Ngày cập nhật31/12/2019 07:33
Khu vựcHà Nội
Bình luận0
Tên đăng nhậpntanh.vtx
Tên người bánTuấn Anh
Emailntanh.vtx@gmail.com
Điện thoại 0964235145
Mô tả
Cáp quang phi kim loại luồn cống 48FO chất lượng cao
1. Giới thiệu chung về Cáp quang luồn cống 48FO

Cáp quang Single mode luồn cống là loại cáp đang được sử dụng phổ biến trên thị trường, được sử dụng rất rộng rãi, cáp được thiết kế để đi dưới cống ngầm chính xác như tên gọi của nó. Cáp quang luồn cống phi kim loại hoàn toàn sử dụng chất liệu phi kim nhưng vẫn đảm bảo độ bền chắc, dẻo dai. Cáp quang luồn cống PKL 48FO có sợi quang được sử dụng bên trong không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu.
Cáp quang luồn cống được sản xuất theo tiêu chuẩn TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652

2. Thông số kỹ thuật của Cáp quang luồn cống PKL 48FO
Sợi quang được sử dụng trong Cáp quang luồn cống PKL 48FO là không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu.

Sợi quang được hoạt động tự do trong ống đệm lỏng có chứa chất điền nhầy. Ống đệm lỏng bảo vệ tối đa cho sợi quang khỏi những tác động cơ học. Khoảng không giữa sợi quang và bề mặt trong của ống được phủ đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

– Các ống đệm lỏng được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm và bảo vệ cáp chịu được những tác động khi lắp đặt cộng với môi trường.

Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang Đường kính cáp(mm) Trọng lượng(kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất(mm)
Có tải Không tải
4~30 9.3 77.6 – 82.2 215 110
31 ~ 60 10.4 94.2~96.7 230 120
61 ~ 72 11.1 110.9 ~113 240 120
73 ~ 96 12.7 145.6 ~148 273 136
97 ~ 144 16.1 220.7~225.5 350 175
2. ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP
2.1. Đặc tính vật lý và môi trường

Bảng 2 – Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo phi kim loại 48 core | Cáp quang luồn cống 48FO

ĐẶC TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN
Khả năng chịu va đập
# Phương pháp thử: IEC 60794-1–2E4
– Độ cao của búa: 100 cm
– Trọng lượng búa: 1 kg
– Đầu búa có đường kính : 25 mm
– Số lần thử tại một điểm: 1 lần
– Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu ép
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3
– Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
– Số điểm thử: 1
# Chỉ tiêu
– Tăng suy hao: £ 0.10 dB
– Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi
Khả năng chịu uốn cong
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E
– Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)
– Góc uốn : ± 90°
– Số chu kỳ : 25 chu kỳ
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu xoắn
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7
– Chiều dài thử xoắn: 2m
– Số chu kỳ: 10 chu kỳ
– Góc xoắn: ± 180°
# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử
– Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB
– Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại
Khả năng chịu căng
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1– Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
– Tải thử liên tục : 85kg
# Chỉ tiêu:
– Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
– Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục
Khả năng chịu nhiệt
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1
– Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C
– Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
# Chỉ tiêu
– Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km
Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14– Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử
– Thời gian thử : 24 giờ
– Nhiệt độ thử : 60°C
# Tiêu chuẩn
– Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
– Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi
Khả năng chống thấm
# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5– Chiều dài mẫu: 3m
– Chiều cao cột nước: 1m
– Thời gian thử: 24 giờ
# Tiêu chuẩn
– Nước không bị thấm qua mẫu thử
2.2.Đặc tính cơ Cáp quang luồn cống PKL 48FO
Bảng 3 – Đặc tính cơ của cáp quang luồn cống

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- CHỈ TIÊU
Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùnggặm nhấm
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt: £ 3.5kN
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc: £ 2.5kN
Khả năng chịu nén: 2000N/10cm
Hệ số dãn nở nhiệt: < 8.2×10-6/oC
Dải nhiệt độ làm việc: -5 oC ~ 70 oC
Độ ẩm tương đối 1~100% không đọng sương
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt: ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp

Quý khách hàng có nhu cầu đặt hàng Cáp quang luồn cống hay các loại cáp quang ngoài trời, … vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi Công ty Cổ phần Viễn Thông Xanh để được nhân viên tư vấn hỗ trợ về giá và các sản phẩm.
Bình luận - Đánh giá
Bạn vui lòng đăng nhập tài khoản để bình luận tin rao này.
Tin cùng danh mục
Xem tất cả
Sàn TMĐT của người Việt - Vico.vn
sàn thương mại và
dịch vụ vico
Đăng ký nhận thông tin mới nhất
Xin vui lòng để lại địa chỉ email, chúng tôi sẽ cập nhật những tin tức quan trọng của Sàn TMĐT Vico.vn tới quý khách
Vico.vn 2022. All rights reserved. Designed by Vicogroup.vn

Số 1/176 Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Điện thoại: 098477700 - Email: vicogroup@vico.vn
Giấy phép Đăng ký kinh doanh số: 0102352427 Cấp ngày 24/08/2007 tại Sở kế hoạch đầu tư Hà Nội
© 2007 - Bản quyền thuộc về Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ Vico