신정 1-1 (양력): Tết dương lịch 구정 – 설날 1-1 (음력): Tết Âm lịch 삼일절 3-1: Ngày kỷ niệm phong trào độc lập 식목일 5-4: Ngày lễ trồng cây 어린이날 5-5: Ngày trẻ em 석가탄신일 8-4 (음력): Ngày lễ Phật Đản 현충일 6-6: Ngày tưởng niệm anh hùng liệt sĩ 제헌철 17-7: Ngày lập hiến 광복절 15-8: Ngày giải phóng 추석 15-8 (음력): Tết trung thu 개천절 3-10: Ngày Lập quốc 한글날 9-10: Ngày khai sinh ra chữ Hàn 성탄절 25-12: Lễ Giáng sinh Các từ vựng về lễ, kỉ niệm khác
기념일: ngày kỷ niệm 잔치: lễ, tiệc 축하: sự chúc mừng 입학식: lễ nhập học, khai giảng 졸업식: lễ tốt nghiệp 함 받는 날: lễ dạm ngõ 약혼식: lễ đính hôn 결혼식: lễ cưới 폐백: lễ lại mặt 피로연: đám cưới 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới 수료식: lễ tốt nghiệp (một khoá học) 백일 잔치: tiệc kỷ niệm 100 ngày 돌: đầy năm 생일: sinh nhật 환갑: sinh nhật 60 tuổi 칠순: sinh nhật 70 tuổi 장례식: tang lễ 제사: ngày giỗ 차례: tưởng niệm tổ tiên 성묘: viếng mộ 개업식: lễ khai trương (đối với kinh doanh) 개통식: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động) 종무식: tiệc cuối năm 수상식: lễ trao giải 집들이: tiệc tân gia 취임식: lễ khánh thành 당선식: lễ bầu cử 임관식: lễ bổ nhiệm 개막식: lễ khai mạc 폐회식: lễ