Cùng ATLANTIC QUẾ VÕ học tiếng Anh thật dễ dàng nhé. Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề công nghiệp, lưu vào học cùng ad nha 🍒🍒 ---------------------------------------------------------------------- ☎️ Lịch học tiếng Anh đã có, còn chần chừ gì mà không đăng ký học nhỉ 0) ------------------------------✅✅✅✅✅------------------------- Industry (n): Công nghiệp, kỹ nghệ, ngành kinh doanh, nghề làm ăn Aircraft industry (n): Kỹ nghệ chế tạo máy bay Agricultural industry (n): Kỹ nghệ nông nghiệp Basic industry (n): Kỹ nghệ cơ bản Building industry (n): Kỹ nghệ kiến trúc Chemical industry (n): Kỹ nghệ hóa chất Electrical industry (n): Kỹ nghệ điện khí Food industry (n): Kỹ nghệ chế biến thực phẩm Heavy industry (n): Kỹ nghệ nặng Light industry (n): Công nghiệp nhẹ Home industry (n): Công nghiệp gia đình Small industry (n): Tiểu công nghiệp Tourist industry (n): Ngành kinh doanh du lịch Industry producing consumers' goods (n): Kỹ nghệ sản xuất hàng tiêu dùng Key industry (n): Kỹ nghệ then chốt Mining industry (n): Kỹ nghệ hầm mỏ Processing industry (n): Kỹ nghệ chế biến Shoe industry (n): Kỹ nghệ đóng giày Textile industry (n): Kỹ nghệ dệt Branch of industry (n): Ngành công nghiệp The motion picture industry (n): Kỹ nghệ điện ảnh The paper industry (n): Kỹ nghệ giấy Industrial (adj): Thuộc về công nghiệp Industrial accident (n): Tai nạn lao động Industrial bank (n): Ngân hàng công nghiệp Industrial center (n): Trung tâm công nghiệp Industrial country (n): Nước công nghiệp Industrial design (n): Thiết kế công nghiệp Industrial designer (n): Nhà thiết kế công nghiệp Industrial disease (n): Bệnh nghề nghiệp trong công nghiệp Industrial life insurance (n): Bảo hiểm nhân mạng trong công nghiệp (đóng góp hàng tuần hay hàng tháng) Industrial share (n): Cổ phần công nghiệp Industrial controls (n): Sự điều hành và kiểm soát kỹ nghệ Industrial development (n): Sự phát triển kỹ nghệ Industrial installations (n): Cơ sở kỹ nghệ Industrial mobilization (n): Sự động viên kỹ nghệ Industrial relations (n): Sự tương quan giữa giới chủ và công nhân Industrial revolutions (n): Cuộc cách mạng kỹ nghệ (1760 tại Anh Quốc)