Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Cùng atlantic học tiếng nhật chủ đề ăn uống

1,000,000đ
Lê Thị Thu Hằnglethithuhang

Mô tả chi tiết

1. 食べ物 (たべもの) (Tabe mono): Thức ăn
2. 日本料理 (にほんりょうり) (Nihon ryouri): Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
3. 朝食 (ちょうしょく) (Chou shoku): Bữa ăn sáng
4. 朝御飯 (あさごはん) (Asa gohan): Bữa ăn sáng
5. 昼食 (ちゅうしょく) (Chuu shoku): Bữa trưa
6. 昼御飯 (ひるごはん) (Hiru gohan): Bữa trưa
7. 夕食 (ゆうしょく) (Yuu shoku): Bữa tối
8. 晩御飯 (ばんごはん) (Ban gohan): Bữa tối
9. 夜食 (やしょく) (Ya shoku): Bữa ăn tối
10. おかず (Okazu): Rau trang trí
11. お八つおやつ (Oyatsu): Snack / giải khát
12. 弁当 (べんとう) (Bentou): Hộp Ăn trưa
13. 駅弁 (えきべん) (Ekiben): Hộp ăn trưa tàu
14. 御飯 (ごはん) (Gohan): Bữa ăn / bữa cơm
15. 刺身 (さしみ) (Sashimi): Cá thái lát
16. 寿司 / 鮨 / 鮓 (すし) (Sushi): Sushi
17. 天婦羅 (てんぷら) (Tenpura): Tempura / chiên cá và rau
18. 牛丼 (ぎゅうどん) (Gyuu don): Cơm đầy với thịt bò và rau
19. 親子丼 (おやこどん) (Oyako don): Cơm đầy với gà luộc và trứng
20. 天丼 (てんどん) (Ten don): Cơm với Tôm & cá chiên

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả