Chợ rao vặtMua bán, dịch vụ quanh bạn Đăng tin
Tin chưa có ảnh

Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Con Vật Cùng Atlantic Nhé ! 1 triệu

1,000,000đ / khóa học
  • Khu vựcBắc Ninh
  • Danh mụcTuyển sinh
  • Ngày đăng15/07/2020
  • Cập nhật08:17 29/07/2020
  • Lượt xem287
Nguyễn Thị Hậunguyenhau261098

Mô tả chi tiết

Trong bài viết hôm nay tiếng Trung Chinese xin giới thiệu một số từ vựng tiếng Trung chủ đề con vật.

Cách viết, phiên âm tên tiếng Trung của các con vật quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày.

Học tiếng Trung thú vị qua chủ đề các con vật

鸡 jī – Gà

鸭 yā – Vịt

猫 māo – Mèo

狗 gǒu – Chó

兔 tù – Thỏ

母牛 mǔ niú – Bò mẹ

大象 dàxiàng – Con voi

长颈鹿 chángjǐnglù – Hươu cao cổ

犀牛 xīniú – Tê giác

斑马 bānmǎ – Ngựa vằn

狮子 shīzi – Sư tử

豹子 bàozi – Con báo

土狼 tǔ láng – Linh cẩu

河马 hémǎ – Hà mã

骆驼 luòtuo – Lạc đà

羚羊 língyáng – Linh dương

猴子 hóuzi – Con khỉ

大猩猩 dàxīngxīng – Đại tinh tinh

海鸥 hǎi’ōu – Hải âu

鹈鹕 tí hú – Con bồ nông

海狮 hǎishī – Sư tử biển

海象 hǎi xiàng – Hải mã

水族馆 Shuǐzú guǎn – Bể cá, bể thủy sinh

鱼 yú – Cá

海豚 hǎitún – Cá heo

鲨鱼 shāyú – Cá mập

章鱼 zhāngyú – Bạch tuộc

乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú – Mực

鲸鱼 jīngyú – Cá voi

水母 shuǐmǔ – Con sứa

龙虾 lóngxiā -Tôm hùm .

鳗鱼 mányú -Lươn

牡蛎 mǔlì – Con trai

海葵 hǎi kuí – Hải quỳ

海星 hǎi xīng – Sao biển

珊瑚 shānhú – San hô

螃蟹 pángxiè – Cua

蛤 gé – Nghêu sò,ngao sò

Bình luận

Đăng nhập để bình luận tin rao này.

Tin cùng danh mục

Xem tất cả